

Lịch trình Niên khoá 2026
| tháng | ngày | lịch trình |
|---|---|---|
| Tháng 4 | 7(T3) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh) |
| 8(T4) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) | |
| 9(T5) | Lễ nhập học | |
| 10(T6) | Học kì A1 bắt đầu | |
| 29/4 (T4) ~ 6/5 (T4) Nghỉ tuần lễ vàng | ||
| Tháng 5 | 7(T5) | Bắt đầu đi học |
| Giữa tháng | Cuộc thi thể thao | |
| Tháng 6 | Giữa tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| Giữa tháng | Thi du học Nhật bản (EJU) | |
| 22(T2) | Lễ tốt nghiệp | |
| 24(T4) | Học kì A1 kết thúc | |
| 25/6 (T5) ~ 7/7 (T3) Nghỉ cuối kỳ | ||
| Tháng 7 | Đầu tháng | Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| 3(T6) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh) | |
| 6(T2) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) | |
| 7(T3) | Lễ nhập học | |
| 8(T4) | Học kì A2 bắt đầu | |
| 8/8 (T7) ~ 16/8 (CN) Nghỉ hè tháng 8 | ||
| Tháng 8 | 17(T2) | Bắt đầu đi học |
| Tháng 9 | Đầu tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| 16(T4) | Lễ tốt nghiệp | |
| 18(T6) | Học kì A2 kết thúc | |
| 19/9 (T7) ~ 12/10 (T2) Nghỉ hè tháng 9 | ||
| Tháng 10 | 8(T5) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) |
| 9(T6) | Lễ nhập học | |
| 13(T3) | Học kì B1 bắt đầu | |
| Tháng 11 | Giữa tháng | Thi du học Nhật bản (EJU) |
| Tháng 12 | Đầu tháng | Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| Đầu tháng | Đi du lịch bằng xe buýt | |
| Đầu tháng | Lớp học truyện cười | |
| Giữa tháng | Kiểm tra cuối kì | |
| 18(T6) | Lễ hội văn hóa - Kì học B1 kết thúc | |
| 19/12 (T7) ~ 7/1 (T5) Nghỉ đông | ||
| Tháng 1 năm 2027 | 6(T4) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) |
| 7(T5) | Lễ nhập học | |
| 8(T6) | Học kì B2 bắt đầu | |
| Tháng 2 | Giữa tháng | Cuộc thi hùng biện |
| Tháng 3 | Giữa tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| 17(T4) | Lễ tốt nghiệp | |
| 19(T6) | Học kì B2 kết thúc | |
| 20/3 (T7) ~ 11/4 (CN) Nghỉ xuân | ||
Lịch trình Niên khoá 2027
| tháng | ngày | lịch trình |
|---|---|---|
| Tháng 4 | 7(T4) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh) |
| 8(T5) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) | |
| 9(T6) | Lễ nhập học | |
| 12(T2) | Học kì tháng 4 bắt đầu | |
| 29/4 (T5) ~ 5/5 (T4) Nghỉ tuần lễ vàng | ||
| Tháng 5 | Giữa tháng | Cuộc thi thể thao |
| Tháng 6 | Giữa tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| Giữa tháng | Thi du học Nhật bản (EJU) | |
| 24(T5) | Học kì tháng 4 kết thúc | |
| 25(T6) | Lễ tốt nghiệp | |
| 25/6 (T6) ~ 6/7 (T3) Nghỉ cuối kỳ | ||
| Tháng 7 | Đầu tháng | Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| 5(T2) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) |
|
| 6(T3) | Lễ nhập học | |
| 7(T4) | Học kì tháng 7 bắt đầu | |
| 7/8 (T7) ~ 15/8 (CN) Nghỉ hè tháng 8 | ||
| Tháng 9 | Đầu tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| 22(T4) | Lễ tốt nghiệp, Học kì tháng 7 kết thúc | |
| 23/9 (T5) ~ 11/10 (T2) Nghỉ hè tháng 9 | ||
| Tháng 10 | 7(T5) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) |
| 8(T6) | Lễ nhập học | |
| 12(T3) | Học kì tháng 10 bắt đầu | |
| Tháng 11 | Giữa tháng | Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| Tháng 12 | Đầu tháng | Thi năng lực tiếng Nhật (JLPT) |
| Đầu tháng | Đi du lịch bằng xe buýt | |
| Đầu tháng | Lớp học truyện cười | |
| Giữa tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp | |
| 21(T3) | Học kì tháng 10 kết thúc | |
| 22/12 (T4) ~ 10/1 (T2) Nghỉ đông | ||
| Tháng 1 năm 2028 | 6(T5) | Buổi hướng dẫn cho học sinh mới (Du học sinh, Sinh viên ngắn hạn, Sinh viên khác) |
| 7(T6) | Lễ nhập học | |
| 11(T3) | Học kì tháng 1 bắt đầu | |
| Tháng 2 | Giữa tháng | Cuộc thi hùng biện |
| Tháng 3 | Giữa tháng | Thi cuối kì/Thi tốt nghiệp |
| 22(T4) | Lễ tốt nghiệp, Học kì tháng 1 kết thúc | |
| 23/3 (T5) ~ 9/4 (CN) Nghỉ xuân | ||